Xi măng Việt Nam — Clinker Việt Nam
L Lotus Phu MyCement & Commodities Corp.
Trang chủ / Chất lượng

Chất lượng & chứng chỉ

Chúng tôi không đề nghị bạn tin lời — chúng tôi mời bạn đọc chứng thư. Giám định SGS và phiếu thử nghiệm nhà máy cho từng thị trường.

Các tiêu chuẩn được chứng nhận

ASTM

C150 (Type I, II, II/V) · C595 (Type IP) · C1157 (Type GU, HE) — thử nghiệm theo ASTM C109/C109M

EN 197-1:2011

CEM I 52.5 N · CEM II 32.5 R · CEM II 42.5 R — thử nghiệm theo bộ EN 196

PNS

PNS 07:2005 · PNS 63:2006 — tiêu chuẩn quốc gia Philippines cho xi măng Portland và hỗn hợp

Số liệu thử nghiệm điển hình

Kết quả thử nghiệm thực tế từ các lô hàng thương mại, do SGS Việt Nam và phòng thí nghiệm nhà máy (chuẩn VILAS) thực hiện.

Chỉ tiêuĐơn vị ASTM Type ICEM II 42.5 RType IP (C595)
Cường độ nén 3 ngàyMPa23.223.425.1
Cường độ nén 7 ngàyMPa31.130.631.8
Cường độ nén 28 ngàyMPa43.438.341.0
Bắt đầu / kết thúc đông kếtmin195 / 255153 / 235132 / 213
Độ nở autoclave%0.020.020.02
Hàm lượng bọt khí vữa%4.54.3
Bề mặt riêng (Blaine)cm²/g3,5104,6204,580
MgO%2.452.29
SO₃%2.102.13

Nguồn: phiếu thử nghiệm của SGS Việt Nam và phòng thí nghiệm Xi măng Đồng Lâm trên các lô hàng đã giao. Số liệu mang tính điển hình, không phải giới hạn hợp đồng — thông số hợp đồng theo tiêu chuẩn của bạn.

Chứng thư theo lô hàng

Một số chứng thư giám định SGS và phiếu thử nghiệm từ các lô hàng thương mại.

Thị trường Mỹ — Bulk Cement ASTM Type I
Thị trường Mỹ

Bulk Cement ASTM Type I

Cường độ 28 ngày ≥ 45 MPa · jumbo bag 2 MT · phiếu thử nghiệm nhà máy

Thị trường Mỹ — Bulk Cement ASTM Type II
Thị trường Mỹ

Bulk Cement ASTM Type II

Cường độ 28 ngày ≥ 55 MPa · chứng thư phân tích SGS

Thị trường Peru — Bulk Cement ASTM C595 Type IP
Thị trường Peru

Bulk Cement ASTM C595 Type IP

Jumbo bag 2 MT · phiếu thử SGS, chất lượng theo yêu cầu khách hàng

Thị trường Honduras — Portland Cement ASTM C1157 Type GU
Thị trường Honduras

Portland Cement ASTM C1157 Type GU

Cường độ 28 ngày ≥ 4.060 PSI · bao 42,5 kg trong sling 1,7 MT · chứng thư SGS

Thị trường El Salvador — Portland Cement ASTM C1157 Type GU / HE
Thị trường El Salvador

Portland Cement ASTM C1157 Type GU / HE

Cường độ 28 ngày ≥ 5.800 PSI · bao 42,5 kg trong sling 1,7 MT · chứng thư SGS

Thị trường Guatemala — Bag Cement CEM II 42.5 R
Thị trường Guatemala

Bag Cement CEM II 42.5 R

Cường độ 28 ngày ≥ 5.000 PSI · bao 42,5 kg trong sling 1,7 MT · phiếu thử SGS

Thị trường Guatemala — Bulk Cement CEM I 52.5 N
Thị trường Guatemala

Bulk Cement CEM I 52.5 N

Cường độ 28 ngày ≥ 52,5 MPa · jumbo bag 2 MT · phiếu thử nghiệm nhà máy

Sẵn sàng xếp chuyến tàu xi măng hoặc clinker tiếp theo?

Yêu cầu báo giá