Trang chủ / Sản phẩm
Sản phẩm & tiêu chuẩn
Mười chủng loại xi măng theo tiêu chuẩn Mỹ, châu Âu và Philippines — cùng clinker cho các trạm nghiền.
Danh mục sản phẩm và tiêu chuẩn
Mọi chủng loại dưới đây đều đã xuất khẩu thương mại. Nếu thị trường của bạn cần tiêu chuẩn khác, hãy liên hệ — các nhà máy Việt Nam nghiền theo đơn hàng.
| # | Sản phẩm | Tiêu chuẩn | Thị trường chính |
|---|---|---|---|
| 01 | Portland Cement Type I | ASTM C150/C150M:15 | Mỹ / Peru |
| 02 | Portland Cement Type I | ASTM – PNS 07:2005 | Mỹ |
| 03 | Portland Cement Type II | ASTM C150 | Mỹ / Peru |
| 04 | Portland Cement Type II/V | ASTM C-150 | Mỹ / Peru |
| 05 | Blended Cement Type IP | ASTM C595 | Peru |
| 06 | Portland Cement Type IP | PNS 63:2006 | Peru / El Salvador |
| 07 | Portland Cement Type GU | ASTM C1157 | Honduras / Guatemala |
| 08 | Cement CEM I 52.5 N | BS EN 197-1:2011 | Peru / El Salvador |
| 09 | Cement CEM II 32.5 R | BS EN 197-1:2011 | Peru / Honduras |
| 10 | Cement CEM II 42.5 R | BS EN 197-1:2011 | Honduras / Guatemala |
Quy cách đóng gói

A · Tàu hàng rời
Cỡ tàu 15.000–30.000 MT cho xi măng, đến 50.000 MT cho hợp đồng lớn — xếp thẳng lên tàu hàng rời của bạn.

B · Jumbo bag
Xi măng rời đóng jumbo bag 1 MT, 1,5 MT hoặc 2 MT, cẩu thẳng từ sà lan vào hầm tàu.

C · Bao PP + sling
Bao PP 42,5 kg, 40 bao đóng trong sling bag 1,7 MT — đóng sling sẵn, dỡ hàng nhanh không cần pallet.

Cũng sẵn hàng
Clinker xi măng
Cho các trạm nghiền, chúng tôi cung cấp clinker Việt Nam nguyên chuyến hàng rời, xếp với tốc độ đến 10.000 tấn/24 giờ tại vùng neo Hòn Nét và Thuận An.
Cỡ lô hàng15,000 – 60,000 MT
Tốc độ xếp10,000 t / 24h
Điều kiện giaoFOB · CFR · CIF